答理
đáp lí
Hán Việt: đáp lí · Pinyin: dā li
Tổng quan
trả lời; để ý; đáp (thường dùng trong câu phủ định). 不愛答理人 không được để ý; không thích đếm xỉa tới ai. 路上碰見了,誰也沒有答理誰. gặp nhau trên đường chẳng ai để ý đến ai. 我叫了他兩聲,他沒答理我. tôi gọi anh ấy mấy tiếng mà không trả lời
同搭理。
理睬、理會。指對別人言語或行動的回應。多用於否定句。《紅樓夢》第二五回:「如今你和寶玉好,把我不答理,我也看出來了。」也作「搭理」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thừa nhận
- Cihui phản hồi
- Cihui trả lời
- Cihui chú ý
- Cihui để ý
- Cihui xử lý
- Tần suất từ thừa nhận , phản hồi , trả lời , chú ý , để ý , xử lý; đáp lí/đáp lý: trả lời/để ý/đáp; trả lời; để ý; đáp (thường dùng trong câu phủ định). 不愛答理人 không được để ý; không thích đếm xỉa tới ai. 路上碰見了,誰也沒有答理誰. gặp nhau trên đường chẳng ai để ý đến ai. 我叫了他兩聲,他沒答理我. tôi gọi anh ấy mấy tiếng mà không trả lời.; để ý; đáp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 理睬、理會。指對別人言語或行動的回應。多用於否定句。《紅樓夢》第二五回:「如今你和寶玉好,把我不答理,我也看出來了。」也作「搭理」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同搭理。
Eng
- Cihui (usu. used in the negative) to acknowledge (sb's greeting etc); to respond; to answer
- Tần suất từ (usu. used in the negative) to acknowledge (sb's greeting etc); to respond; to answer