瑕不掩瑜
hà bất yểm du
Hán Việt: hà bất yểm du · Pinyin: xiá bù yǎn yú
Tổng quan
nghĩa đen: vết nhỏ không che mờ độ sáng của ngọc | điểm tốt nhiều hơn điểm xấu (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: vết nhỏ không che mờ độ sáng của ngọc | điểm tốt nhiều hơn điểm xấu (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 瑕,玉的斑點。瑜,玉的光澤。瑕不掩瑜比喻事物雖有缺點,卻無損其整體的完美。《晉書.卷六九.周顗傳》:「顗招時論,尤其酒德,禮經『瑕不掩瑜』,未足韜其美也。」宋.邵博《邵氏聞見後錄》卷四:「惜哉仲淹,壽不永乎,非不廢是,瑕不掩瑜,雖未至于聖,其聖人之徒歟!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瑕:玉上面的斑点,比喻缺点;掩:遮盖;瑜:美玉的光泽,比喻优点。比喻缺点掩盖不了优点,缺点是次要的,优点是主要的。
- Tân Hoa Tự Điển 玉的斑点掩不住它的光彩。比喻缺点不能掩盖优点诗中亦有病句,然瑕不掩瑜耳。
- Tân Hoa Tự Điển 瑕玉上面的斑点,比喻缺点;掩遮盖;瑜美玉的光泽,比喻优点。比喻缺点掩盖不了优点,缺点是次要的,优点是主要的。
Eng
- CC-CEDICT lit. a blemish does not obscure jade's luster|the pros outweigh the cons (idiom)
- Cihui 瑕不掩瑜 iábùyǎnyú f.e. defects do not outweigh merits