白璧微瑕
bạch bích vi hà
Hán Việt: bạch bích vi hà · Pinyin: bái bì wēi xiá
Tổng quan
một chút tì vết
Nghĩa
Việt
- Cihui một chút tì vết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 潔白的璧玉上有小斑點。比喻很好的人或事還有小缺點,帶有惋惜的意味。南朝梁.蕭統《昭明太子文集.卷四.陶淵明集序》:「白璧微瑕者,惟在閒情一賦。」也作「白璧之瑕」、「白玉微瑕」、「白玉微疵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 洁白的玉上有些小斑点。比喻很好的人或物有些小缺点,美中不足。
- Tân Hoa Tự Điển 洁白的玉上有些羞点。比喻很好的人或物有些小缺点,美中不足。
Eng
- CC-CEDICT a slight blemish
- Cihui 白璧微瑕 áibìwēixiá id. a slight blemish