秀丽
tú lệ
Hán Việt: tú lệ · Pinyin: xiù lì
Tổng quan
tú lệ; thanh tú đẹp đẽ; xinh đẹp. cô bé này xinh đẹp thanh tú vô cùng. 秀麗的桂林山水. sông núi Quế Lâm vô cùng thanh tú
1.清秀美丽。
清秀美麗。《南史.卷九.陳武帝本紀》:「此地山川秀麗,當有王者興焉。」《西遊記》第一○回:「那先生果然相貌稀奇,儀容秀麗。」也作「秀美」。
Nghĩa
Việt
- Cihui xinh đẹp
- Cihui mỹ lệ
- Tần suất từ xinh xắn; tốt; tốt đẹp; đẹp đẽ; tú ly/tú lệ: tú lệ/thanh tú đẹp đẽ/xinh đẹp; thanh tú đẹp đẽ; xinh đẹp
- Biên soạn 秀麗 iùlì s.v. beautiful; handsome; pretty
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清秀美麗。《南史.卷九.陳武帝本紀》:「此地山川秀麗,當有王者興焉。」《西遊記》第一○回:「那先生果然相貌稀奇,儀容秀麗。」也作「秀美」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.清秀美丽。
Eng
- JMdict graceful
- JMdict beautiful
- Cihui pretty; beautiful
- Tần suất từ 秀麗 iùlì s.v. beautiful; handsome; pretty , Lí Jiāng jǐngsè ∼. Li River is very beautiful
Đức
- Handedict lecker
ja
- JMdict 秀麗(しゅうれい)