璀
thôi
Hán Việt: thôi · Pinyin: cuǐ
Tổng quan
độ sáng của ngọc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuǐ |
|---|---|
| Hán Việt | thôi |
| Quảng Đông | ceoi1 |
| Nhật Bản | SAI |
| Hàn Quốc | 최 |
| Chú âm | ㄘㄨㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chuaix |
| Phản thiết | 取猥切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 賄 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Thôi xán} [璀璨] ánh sáng ngọc.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 色彩鮮明的樣子。如:「璀璨」。三國魏.曹植〈棄婦詩〉:「丹華灼烈烈,璀彩有光榮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 璀 (形声。从玉,崔声。本义璀璨玉石有光泽,色彩鲜明) 同本义 琪树璀璨而垂珠。--孙绰《游天台山赋》 又如璀采(色彩鲜明);璀璀(鲜明的样子);璀错(文饰繁杂的样子);璀玮(华丽) 璀〈名〉 玉名 璀,玉名。--《广韵》 璀璨 阳光璀璨 璀 cuǐ 【璀璨】形容珠玉等灿烂夺目。
Eng
- CC-CEDICT luster of gems
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】七罪切【集韻】【韻會】【正韻】取猥切,𠀤音漼。【說文】璀璨,玉光也。【孫綽·遊天台山賦】琪樹璀璨而垂珠。【註】璀璨,珠垂貌。 又【抱朴子知止卷】戈甲璀錯。 又【廣韻】玉名。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư