瓊筵
quỳnh diên
Hán Việt: quỳnh diên · Pinyin: qióng yán
Tổng quan
tiệc
1.亦作"瓀筵"。 2.盛宴,美宴。
豐美珍貴的筵席。南朝齊.謝朓〈始出尚書省〉詩:「既通金閨籍,復酌瓊筵醴。」唐.李白〈春夜宴從弟桃李園序〉:「開瓊筵以坐花,飛羽觴而醉月。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 瓊筵 ióngyán n. banquet; elaborate feast
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 豐美珍貴的筵席。南朝齊.謝朓〈始出尚書省〉詩:「既通金閨籍,復酌瓊筵醴。」唐.李白〈春夜宴從弟桃李園序〉:「開瓊筵以坐花,飛羽觴而醉月。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"瓀筵"。 2.盛宴,美宴。
Eng
- Cihui banquet; elaborate feast
other
- Nguồn khác Bữa tiệc nhiều món ngon quý