瓜熟蒂落

guā shóu dì luòqua thục đế lạc

Hán Việt: qua thục đế lạc · Pinyin: guā shóu dì luò

Tổng quan

ĐẾ LẠC thời cơ chín muồi; dưa chín cuống rụng; chín muồi (ví với điều kiện chín muồi sự việc đã thành công)

新华 · Tân Hoa Đại lục

蒂:花或瓜果跟枝茎相连的部分。瓜熟了,瓜蒂自然脱落。指时机一旦成熟,事情自然成功。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻時機成熟,自然成功。宋.張君房《雲笈七籤.卷五六.元氣論》:「氣足形圓,百神俱備,如二儀分三才,體地法天,負陰抱陽,喻瓜熟蒂落,啐啄同時。」《隋唐演義》第一一回:「況吉人天相,自然瓜熟蒂落,何須過慮?」

Cấu tạo: 瓜 (qua) + 熟 (thục) + 蒂 (đế) + 落 (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dưa chín cuống rụng (thành ngữ)
  • Cihui vấn đề sẽ tự giải quyết khi đến lúc
  • Biên soạn 瓜熟蒂落 uāshúdìluò id. Things will be easily settled when conditions are ripe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻時機成熟,自然成功。宋.張君房《雲笈七籤.卷五六.元氣論》:「氣足形圓,百神俱備,如二儀分三才,體地法天,負陰抱陽,喻瓜熟蒂落,啐啄同時。」《隋唐演義》第一一回:「況吉人天相,自然瓜熟蒂落,何須過慮?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒂:花或瓜果跟枝茎相连的部分。瓜熟了,瓜蒂自然脱落。指时机一旦成熟,事情自然成功。

Eng

  • Cihui 瓜熟蒂落 uāshúdìluò id. Things will be easily settled when conditions are ripe

Đức

  • Handedict zur rechten Zeit fällt alles leicht

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

水到渠成