水到渠成

shuǐ dào qú chéng thủy đáo cừ thành

Hán Việt: thủy đáo cừ thành · Pinyin: shuǐ dào qú chéng

Tổng quan

nghĩa đen: nước chảy thì thành kênh (thành ngữ) | nghĩa bóng: khi điều kiện chín muồi, thành công sẽ tự nhiên đến

Cấu tạo: (thủy) + (đáo) + (cừ) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nước chảy thì thành kênh (thành ngữ) | nghĩa bóng: khi điều kiện chín muồi, thành công sẽ tự nhiên đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水流過處自然成渠。比喻事情條件完備則自然成功,不須強求。宋.蘇軾〈與章子厚書〉:「然俗所謂水到渠成,至時亦必自有處置,安能預為之愁煎乎。」《歧路燈》第五回:「後來,果然辦得水到渠成,刀過竹解。」也作「水到船浮」、「水到魚行」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渠:水道。水流到的地方自然形成一条水道。比喻条件成熟,事情自然会成功。
  • Tân Hoa Tự Điển 渠水道。水流达到的地方就成为渠。比喻条件成熟,事情必然成功一切安排停当,水到渠成,成功也是意料中事。
  • Tân Hoa Tự Điển 渠水道。水流到的地方自然形成一条水道。比喻条件成熟,事情自然会成功。

Eng

  • CC-CEDICT lit. where water flows, a canal is formed (idiom)|fig. when conditions are right, success will follow naturally
  • Cihui 水到渠成 huǐdàoqúchéng id. When conditions are ripe, success is assured.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

瓜熟蒂落 · 迎刃而解

Từ trái nghĩa

徒劳无功