瓮中之鳖

wèng zhōng zhī biēúng trung chi miết

Hán Việt: úng trung chi miết · Pinyin: wèng zhōng zhī biē

Tổng quan

ba ba trong vại; thân cá chậu chim lồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

困在瓮中的甲鱼。比喻已在掌握之中,逃跑不了的东西。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

困在甕中的鱉。比喻在掌握之中,無法逃脫的人或物。《喻世明言.卷一八.楊八老越國奇逢》:「楊八老和一群百姓們,都被倭奴擒了,好似甕中之鱉,釜中之魚,沒處躲閃,只得隨順,以圖苟活。」《精忠岳傳》第七六回:「這幾個小南蠻,只算得個甕中之鱉,不消費得僧家大力,管教他一個個束手就縛。」

Cấu tạo: 甕 (úng) + 中 (trung) + 之 (chi) + 鱉 (miết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ví như rùa trong chum
  • Cihui bị mắc kẹt (thành ngữ)
  • Biên soạn 1. sth. bottled up or trapped 2. sth. that can be caught easily

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻已在掌握之中﹑无法脱逃之物。
  • Kaggle Zh-Vi dead pigeon

Eng

  • Cihui 瓮中之鱉 èngzhōngzhībiē n. 1. sth. bottled up or trapped 2. sth. that can be caught easily

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

瓮中捉鳖