甕中之鱉
úng trung chi miết
Hán Việt: úng trung chi miết · Pinyin: wèng zhōng zhī biē
Tổng quan
ví như rùa trong chum | bị mắc kẹt (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui ví như rùa trong chum | bị mắc kẹt (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 困在瓮中的甲鱼。比喻已在掌握之中,逃跑不了的东西。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻已在掌握之中﹑无法脱逃之物。
Eng
- CC-CEDICT lit. like a turtle in a jar|to be trapped (idiom)
- Cihui 瓮中之鱉 èngzhōngzhībiē n. 1. sth. bottled up or trapped 2. sth. that can be caught easily