生了外皮的

sanh liễu ngoại bì đích

Hán Việt: sanh liễu ngoại bì đích

Tổng quan

có vỏ cứng, có váng (rượu, bám vào thành chai), cổ xưa, cổ lỗ; cố chấp; thâm căn cố đế

Cấu tạo: (sanh) + (liễu) + (ngoại) + (bì) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có vỏ cứng, có váng (rượu, bám vào thành chai), cổ xưa, cổ lỗ; cố chấp; thâm căn cố đế