生死關頭
sanh tử quan đầu
Hán Việt: sanh tử quan đầu · Pinyin: shēng sǐ guān tóu
Tổng quan
thời khắc quan trọng | khủng hoảng sinh tử
Nghĩa
Việt
- Cihui thời khắc quan trọng | khủng hoảng sinh tử
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情勢迫切,攸關生或死的關鍵時刻。如:「在這生死關頭的時刻,只有努力堅持下去,日後才能東山再起。」
Eng
- CC-CEDICT the critical moment|life and death crisis
- Cihui 生死關頭 hēngsǐ guāntóu n. life-and-death crisis