生米做成熟飯
sanh mễ tố thành thục phạn
Hán Việt: sanh mễ tố thành thục phạn · Pinyin: shēng mǐ zuò chéng shú fàn
Tổng quan
nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ) | nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi | Quá muộn để thay đổi. | cũng viết 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭
Cấu tạo: 生 (sanh) + 米 (mễ) + 做 (tố) + 成 (thành) + 熟 (thục) + 飯 (phạn)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ) | nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi | Quá muộn để thay đổi. | cũng viết 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事情已成定局,無法更改或挽回。明.沈受先《三元記》第一○齣:「小姐,如今生米做成熟飯了,又何必如此推阻。」《紅樓夢》第六四回:「就是嬸子,見生米做成熟飯,也只得罷了。」
Eng
- CC-CEDICT lit. the raw rice is now cooked (idiom); fig. it is done and can't be changed|It's too late to change anything now.|also written 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭
- Cihui lit. the raw rice is now cooked (idiom); fig. it is done and can't be changed; It's too late to change anything now.; also written 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭