生花妙笔

shēng huā miào bǐsanh hoa diệu bút

Hán Việt: sanh hoa diệu bút · Pinyin: shēng huā miào bǐ

Tổng quan

văn chương đẹp hoặc tài hoa

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻杰出的写作才能。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻文筆美妙,變化多姿,有寫作的才華。參見「夢筆生花」條。

Cấu tạo: 生 (sanh) + 花 (hoa) + 妙 (diệu) + 筆 (bút)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bút tài hoa
  • Biên soạn 生花妙筆 hēnghuāmiàobǐ f.e. a gifted pen

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"生花笔"。

Eng

  • Cihui 生花妙筆 hēnghuāmiàobǐ f.e. a gifted pen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平铺直叙