平铺直叙

píng pū zhí xùbình phô trực tự

Hán Việt: bình phô trực tự · Pinyin: píng pū zhí xù

Tổng quan

TRỰC TỰ bình dị; mộc mạc; không văn vẻ (nói, viết...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

指不加修饰,简单、直接地叙述你讲话老是平铺直叙,怪不得人家不爱听你说话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

無曲折雕飾,只按次序平淡的敘述。清.李漁《風箏誤》第六齣:「把巧制新翻,不像那詩書庸腐文章板,平鋪直敘沒波瀾。」也作「平鋪直序」。

Cấu tạo: 平 (bình) + 鋪 (phô) + 直 (trực) + 敘 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình dị: mộc mạc/không văn vẻ
  • Biên soạn 1. tell in a simple straightforward way 2. speak/write in a dull/flat style

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指不加修饰,简单、直接地叙述你讲话老是平铺直叙,怪不得人家不爱听你说话。

Eng

  • Cihui (idiom) (neutral) to narrate in a plain, unaffected manner; (mildly critical) to recount events in a flat, colorless style

Đức

  • Handedict etw. farblos schildern (V), platte Wiedergabe

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

抑扬顿挫 · 生花妙笔