平鋪直敘
bình phô trực tự
Hán Việt: bình phô trực tự · Pinyin: píng pū zhí xù
Tổng quan
bình dị: mộc mạc/không văn vẻ
Nghĩa
Việt
- Cihui bình dị: mộc mạc/không văn vẻ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铺:铺陈;叙:叙述。说话或写文章不加修饰,没有起伏,重点不突出。
- Tân Hoa Tự Điển 指不加修饰,简单、直接地叙述你讲话老是平铺直叙,怪不得人家不爱听你说话。
- Tân Hoa Tự Điển 铺铺陈;叙叙述。说话或写文章不加修饰,没有起伏,重点不突出。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) (neutral) to narrate in a plain, unaffected manner; (mildly critical) to recount events in a flat, colorless style
- Cihui (idiom) (neutral) to narrate in a plain, unaffected manner; (mildly critical) to recount events in a flat, colorless style