用於和平目的
dụng vu hòa bình mục đích
Hán Việt: dụng vu hòa bình mục đích · Pinyin: yòng yú hé píng mù dì
Tổng quan
Cấu tạo: 用 (dụng) + 於 (vu) + 和 (hòa) + 平 (bình) + 目 (mục) + 的 (đích)
Hán Việt: dụng vu hòa bình mục đích · Pinyin: yòng yú hé píng mù dì
Cấu tạo: 用 (dụng) + 於 (vu) + 和 (hòa) + 平 (bình) + 目 (mục) + 的 (đích)