用作
dụng tác
Hán Việt: dụng tác · Pinyin: yòng zuò
Tổng quan
dùng cho mục đích
Nghĩa
Việt
- Cihui làm thành
- Tần suất từ dụng tác: dùng làm; dùng cho mục đích , làm thành; dùng làm
- Biên soạn v. use for the purpose of; use as
Eng
- Cihui to use for the purpose of; to serve as
- Tần suất từ v. use for the purpose of; use as
Đức
- Handedict dienen