用例子說明

dụng lệ tử thuyết minh

Hán Việt: dụng lệ tử thuyết minh

Tổng quan

thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ), trường hợp cá biệt, (pháp lý) sự xét xử, theo đề nghị của, theo sự gợi ý của, trước tiên ở giai đoạn đầu, đưa (sự kiện...) làm ví dụ, ((thường) dạng bị động) chứng minh bằng ví dụ

Cấu tạo: (dụng) + (lệ) + (tử) + (thuyết) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ), trường hợp cá biệt, (pháp lý) sự xét xử, theo đề nghị của, theo sự gợi ý của, trước tiên ở giai đoạn đầu, đưa (sự kiện...) làm ví dụ, ((thường) dạng bị động) chứng minh bằng ví dụ

Eng

  • Cihui 用例子說明 òng lìzi shuōmíng v.p. exemplify