用公式表示

dụng công thức biểu kì

Hán Việt: dụng công thức biểu kì

Tổng quan

làm thành công thức; đưa vào một công thức, trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)

Cấu tạo: (dụng) + (công) + (thức) + (biểu) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm thành công thức; đưa vào một công thức, trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)