用刻痕計算

dụng khắc ngân kế toán

Hán Việt: dụng khắc ngân kế toán

Tổng quan

vết khía hình V, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hẽm núi, khe núi, (thông tục) mức, mức độ, khía hình V, đánh dấu để ghi nhớ (tiền nợ, công điểm...)

Cấu tạo: (dụng) + (khắc) + (ngân) + (kế) + (toán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết khía hình V, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hẽm núi, khe núi, (thông tục) mức, mức độ, khía hình V, đánh dấu để ghi nhớ (tiền nợ, công điểm...)