用力打下去

dụng lực đả hạ khứ

Hán Việt: dụng lực đả hạ khứ

Tổng quan

cú đập mạnh, đánh, đạp (ruồi...) (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) sự học gạo, học sinh học gạo, bài học khó; công việc khó,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) học gạo

Cấu tạo: (dụng) + (lực) + (đả) + (hạ) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cú đập mạnh, đánh, đạp (ruồi...) (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) sự học gạo, học sinh học gạo, bài học khó; công việc khó,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) học gạo