用布簾覆蓋

dụng bố liêm phúc cái

Hán Việt: dụng bố liêm phúc cái

Tổng quan

màn, rèm, trướng, sự xếp nếp (quần áo, màn...), che màm, che rèm, che trướng; treo màn, treo rèm, treo trướng; trang trí bằng màn, trang trí bằng rèm, trang trí bằng trướng, xếp nếp (quần áo, màn treo)

Cấu tạo: (dụng) + (bố) + (liêm) + (phúc) + (cái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màn, rèm, trướng, sự xếp nếp (quần áo, màn...), che màm, che rèm, che trướng; treo màn, treo rèm, treo trướng; trang trí bằng màn, trang trí bằng rèm, trang trí bằng trướng, xếp nếp (quần áo, màn treo)