用戶工程師

dụng hộ công trình sư

Hán Việt: dụng hộ công trình sư

Tổng quan

Giáo hội Anh quốc (Church of England)

Cấu tạo: (dụng) + (hộ) + (công) + (trình) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Giáo hội Anh quốc (Church of England)