用拖把洗擦

dụng tha bả tẩy sát

Hán Việt: dụng tha bả tẩy sát

Tổng quan

túi lau sàn, giẻ lau sàn, lau, chùi, thu dọn, nhặt nhạnh, (quân sự) càn quét, (từ lóng) vét sạch, (từ lóng) hoàn toàn áp đảo ai, có ưu thế tuyệt đối với ai; đánh bại ai hoàn toàn, mops and mow nét mặt nhăn nhó, to mop and mow nhăn nhó, chợ phiên mùa thu (để đến tìm thuê thợ gặt...)

Cấu tạo: (dụng) + (tha) + (bả) + (tẩy) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui túi lau sàn, giẻ lau sàn, lau, chùi, thu dọn, nhặt nhạnh, (quân sự) càn quét, (từ lóng) vét sạch, (từ lóng) hoàn toàn áp đảo ai, có ưu thế tuyệt đối với ai; đánh bại ai hoàn toàn, mops and mow nét mặt nhăn nhó, to mop and mow nhăn nhó, chợ phiên mùa thu (để đến tìm thuê thợ gặt..…