用拖網捕魚
dụng tha võng bộ ngư
Hán Việt: dụng tha võng bộ ngư
Tổng quan
lưới rà (thả ngầm dước đáy sông, biển) ((cũng) trawl,net), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cần câu giăng ((cũng) trawl,line), đánh lưới rà, kéo (lưới rà); giăng (lưới rà)
Nghĩa
Việt
- Cihui lưới rà (thả ngầm dước đáy sông, biển) ((cũng) trawl,net), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cần câu giăng ((cũng) trawl,line), đánh lưới rà, kéo (lưới rà); giăng (lưới rà)