用木材建造

dụng mộc tài kiến tạo

Hán Việt: dụng mộc tài kiến tạo

Tổng quan

gỗ làm nhà, gỗ kiến trúc, gỗ, cây gỗ, kèo, xà, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khả năng, đức tính (của một người để làm được việc gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trồng rừng, cung cấp gỗ, xây dựng bằng gỗ, làm bằng gỗ, đóng gỗ xung quanh, lát gỗ xung quanh (miệng giếng...), đốn gỗ

Cấu tạo: (dụng) + (mộc) + (tài) + (kiến) + (tạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gỗ làm nhà, gỗ kiến trúc, gỗ, cây gỗ, kèo, xà, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khả năng, đức tính (của một người để làm được việc gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trồng rừng, cung cấp gỗ, xây dựng bằng gỗ, làm bằng gỗ, đóng gỗ xung quanh, lát gỗ xung quanh (miệng giếng...), đốn gỗ