用槓桿撬開
dụng cống can khiêu khai
Hán Việt: dụng cống can khiêu khai
Tổng quan
tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm ((cũng) prize), ((thường) + into, about) nhìn tò mò, nhìn tọc mạch, nhìn xoi mói, dò hỏi tò mò, dò hỏi xoi mói tọc mạch; dính mũi vào (việc người khác...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) pryer
Cấu tạo: 用 (dụng) + 槓 (cống) + 桿 (can) + 撬 (khiêu) + 開 (khai)
Nghĩa
Việt
- Cihui tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm ((cũng) prize), ((thường) + into, about) nhìn tò mò, nhìn tọc mạch, nhìn xoi mói, dò hỏi tò mò, dò hỏi xoi mói tọc mạch; dính mũi vào (việc người khác...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) pryer