用標準檢驗

dụng tiêu chuẩn kiểm nghiệm

Hán Việt: dụng tiêu chuẩn kiểm nghiệm

Tổng quan

tiêu chuẩn hoá, sự sản xuất hàng loạt

Cấu tạo: (dụng) + (tiêu) + (chuẩn) + (kiểm) + (nghiệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu chuẩn hoá, sự sản xuất hàng loạt