用火箭運載

dụng hỏa tiến vận tái

Hán Việt: dụng hỏa tiến vận tái

Tổng quan

(thực vật học) cải lông, pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên, tên lửa, rôcket, (từ lóng) lời quở trách, (định ngữ) (thuộc) tên lửa; phản lực, bắn tên lửa, bắn rôcket, bay vụt lên (gà lôi đỏ...), lao lên như tên bắn (ngựa...), lên vùn vụt (giá cả)

Cấu tạo: (dụng) + (hỏa) + (tiến) + (vận) + (tái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật học) cải lông, pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên, tên lửa, rôcket, (từ lóng) lời quở trách, (định ngữ) (thuộc) tên lửa; phản lực, bắn tên lửa, bắn rôcket, bay vụt lên (gà lôi đỏ...), lao lên như tên bắn (ngựa...), lên vùn vụt (giá cả)