用薰衣草燻

dụng huân y thảo huân

Hán Việt: dụng huân y thảo huân

Tổng quan

cây oải hương, hoa oải hương ((cũng) spike), màu hoa oải hương (xanh nhạt hơi pha đỏ), (như) lavender,water, được nuông chiều, ướp hoa oải hương, (thường), (nghĩa bóng) xếp lại để dành, xức nước oải hương, ướp hoa oải hương

Cấu tạo: (dụng) + (huân) + (y) + (thảo) + (huân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây oải hương, hoa oải hương ((cũng) spike), màu hoa oải hương (xanh nhạt hơi pha đỏ), (như) lavender,water, được nuông chiều, ướp hoa oải hương, (thường), (nghĩa bóng) xếp lại để dành, xức nước oải hương, ướp hoa oải hương