用琵琶彈奏

dụng tì bà đạn tấu

Hán Việt: dụng tì bà đạn tấu

Tổng quan

(âm nhạc) đàn luýt, nhựa gắn; mát tít, gắn nhựa, gắn mát tít

Cấu tạo: (dụng) + (tì) + (bà) + (đạn) + (tấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (âm nhạc) đàn luýt, nhựa gắn; mát tít, gắn nhựa, gắn mát tít