用皮帶捆紮

dụng bì đái khổn trát

Hán Việt: dụng bì đái khổn trát

Tổng quan

dây (da, lụa, vải...); đai da, dây liếc dao cạo, (kỹ thuật) bản giằng (mảnh sắt nối hai tấm gỗ...), cánh bản lề, (the strap) trận đòn bằng dây da, buộc bằng dây da; đánh đai, liếc (dao cạo), (y học) băng (vết thương) bằng băng dính, đánh bằng dây da

Cấu tạo: (dụng) + (bì) + (đái) + (khổn) + (trát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây (da, lụa, vải...); đai da, dây liếc dao cạo, (kỹ thuật) bản giằng (mảnh sắt nối hai tấm gỗ...), cánh bản lề, (the strap) trận đòn bằng dây da, buộc bằng dây da; đánh đai, liếc (dao cạo), (y học) băng (vết thương) bằng băng dính, đánh bằng dây da