用皮帶繫住

dụng bì đái hệ trụ

Hán Việt: dụng bì đái hệ trụ

Tổng quan

dây buộc chó săn, xích chó săn, bộ ba chó săn; bộ ba thỏ rừng, (nghành dệt) cái go, kiểm soát chặt chẽ, buông lỏng, buộc bằng dây, thắt bằng dây

Cấu tạo: (dụng) + (bì) + (đái) + (hệ) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây buộc chó săn, xích chó săn, bộ ba chó săn; bộ ba thỏ rừng, (nghành dệt) cái go, kiểm soát chặt chẽ, buông lỏng, buộc bằng dây, thắt bằng dây