用線縫起來

dụng tuyến phùng khởi lai

Hán Việt: dụng tuyến phùng khởi lai

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ) nhắm (mắt); khâu mắt (chim ưng), bịt mắt (bóng)

Cấu tạo: (dụng) + (tuyến) + (phùng) + (khởi) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) nhắm (mắt); khâu mắt (chim ưng), bịt mắt (bóng)