用脈衝輸送
dụng mạch xung thâu tống
Hán Việt: dụng mạch xung thâu tống
Tổng quan
hột đỗ đậu, (y học) mạch, nhịp đập; (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng, (âm nhạc) nhịp điệu, (vật lý) xung, đập (mạch...)
Cấu tạo: 用 (dụng) + 脈 (mạch) + 衝 (xung) + 輸 (thâu) + 送 (tống)
Nghĩa
Việt
- Cihui hột đỗ đậu, (y học) mạch, nhịp đập; (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng, (âm nhạc) nhịp điệu, (vật lý) xung, đập (mạch...)