用鐵練鎖住
dụng thiết luyện tỏa trụ
Hán Việt: dụng thiết luyện tỏa trụ
Tổng quan
dây, xích, dãy, chuỗi, loạt, thước dây (để đo chiều dài); dây (chiều dài của thước dây, bằng 20m115), dây chuyền (làm việc...), (số nhiều) xiềng xích, xích lại, trói buộc, buộc chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ngáng dây (qua đường phố...), đo bằng thước dây
Cấu tạo: 用 (dụng) + 鐵 (thiết) + 練 (luyện) + 鎖 (tỏa) + 住 (trụ)
Nghĩa
Việt
- Cihui dây, xích, dãy, chuỗi, loạt, thước dây (để đo chiều dài); dây (chiều dài của thước dây, bằng 20m115), dây chuyền (làm việc...), (số nhiều) xiềng xích, xích lại, trói buộc, buộc chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ngáng dây (qua đường phố...), đo bằng thước dây