用雪貂打獵

dụng tuyết điêu đả liệp

Hán Việt: dụng tuyết điêu đả liệp

Tổng quan

dây lụa, dây vải; dải lụa, dải vải, (động vật học) chồn sương, chồn furô, người tìm kiếm, người mật thám, đi săn bằng chồn sương, tìm kiếm, tìm bới, lục lọi, săn (thỏ) bằng chồn sương, (+ out) truy tầm (hung thủ...); khám phá (bí mật...)

Cấu tạo: (dụng) + (tuyết) + (điêu) + (đả) + (liệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây lụa, dây vải; dải lụa, dải vải, (động vật học) chồn sương, chồn furô, người tìm kiếm, người mật thám, đi săn bằng chồn sương, tìm kiếm, tìm bới, lục lọi, săn (thỏ) bằng chồn sương, (+ out) truy tầm (hung thủ...); khám phá (bí mật...)