用魚雷襲擊

yòng yú léi xí jī dụng ngư lôi tập kích

Hán Việt: dụng ngư lôi tập kích · Pinyin: yòng yú léi xí jī

Tổng quan

(động vật học) cá đuối điện, ngư lôi, (ngành đường sắt) pháo hiệu, phóng ngư lôi, đánh đắm bằng ngư lôi, (nghĩa bóng) làm tê liệt; phá hoai, phá huỷ, tiêu diệt

Cấu tạo: (dụng) + (ngư) + (lôi) + (tập) + (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) cá đuối điện, ngư lôi, (ngành đường sắt) pháo hiệu, phóng ngư lôi, đánh đắm bằng ngư lôi, (nghĩa bóng) làm tê liệt; phá hoai, phá huỷ, tiêu diệt