甩卖
SUÝ MẠI
Hán Việt: SUÝ MẠI · Pinyin: shuǎi mài
Tổng quan
bán phá giá; bán đổ bán tháo; bán hàng xôn
1.旧时商店标榜减价,大量抛售货物。
Nghĩa
Việt
- Cihui giảm giá hàng hóa
- Cihui bán rẻ
- Tần suất từ bán đổ bán tháo; bán hàng xôn
- Biên soạn 甩賣 huǎimài* v. sell at cheap prices; dump
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时商店标榜减价,大量抛售货物。
Eng
- Cihui to mark down (the price of goods); to sell off cheap
- Tần suất từ 甩賣 huǎimài* v. sell at cheap prices; dump , Zhè ¹jiā shāngdiàn zhèngzài ∼ yīfu. The store is selling clothes at cheap price. ◆n. markdown sales