甲第
giáp đệ
Hán Việt: giáp đệ · Pinyin: jiǎ dì
Tổng quan
nhà của quý tộc | thí sinh đứng đầu trong kỳ thi đình ạng cao trong kì thi. giáp đệ giáp đệ ☆Hạng cao trong kì thi.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà của quý tộc | thí sinh đứng đầu trong kỳ thi đình ạng cao trong kì thi. giáp đệ giáp đệ ☆Hạng cao trong kì thi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時豪門貴族的宅第。《史記.卷一二.孝武本紀》:「賜列侯甲第,僮千人。」晉.張華〈輕薄篇〉:「甲第面長街,朱門赫嵯峨。」 2.科舉考試中的第一等。《新唐書.卷四四.選舉志上》:「凡進士,試時務策五道、帖一大經,經、策全通為甲第。」元.王實甫《西廂記.第五本.第一折》:「上賴祖宗之蔭,下託賢妻之德,舉中甲第。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时豪门贵族的宅第; 指豪门贵族; 科举考试中的第一等; 明清时称进士。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时豪门贵族的宅第。 2.指豪门贵族。 3.科举考试中的第一等。 4.明清时称进士。
Eng
- CC-CEDICT residence of a noble|top candidate in the imperial examinations
- Cihui residence of a noble; top candidate in the imperial examinations