甲第

jiǎ dìgiáp đệ

Hán Việt: giáp đệ · Pinyin: jiǎ dì

Tổng quan

biệt thự (nơi ở của quý tộc).; trạng nguyên; đỗ đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时豪门贵族的宅第。 2.指豪门贵族。 3.科举考试中的第一等。 4.明清时称进士。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.舊時豪門貴族的宅第。《史記.卷一二.孝武本紀》:「賜列侯甲第,僮千人。」晉.張華〈輕薄篇〉:「甲第面長街,朱門赫嵯峨。」 2.科舉考試中的第一等。《新唐書.卷四四.選舉志上》:「凡進士,試時務策五道、帖一大經,經、策全通為甲第。」元.王實甫《西廂記.第五本.第一折》:「上賴祖宗之蔭,下託賢妻之德,舉中甲第。」

Cấu tạo: 甲 (giáp) + 第 (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Hạng cao trong kì thi.; ạng cao trong kì thi.; nhà của quý tộc , thí sinh đứng đầu trong kỳ thi đình; 1. biệt thự (nơi ở của quý tộc). 2. trạng nguyên; đỗ đầu; trạng nguyên; đỗ đầu
  • Biên soạn 甲第 iǎdì* n. 1. mansion 2. hall 3. ranking in government

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時豪門貴族的宅第。《史記.卷一二.孝武本紀》:「賜列侯甲第,僮千人。」晉.張華〈輕薄篇〉:「甲第面長街,朱門赫嵯峨。」 2.科舉考試中的第一等。《新唐書.卷四四.選舉志上》:「凡進士,試時務策五道、帖一大經,經、策全通為甲第。」元.王實甫《西廂記.第五本.第一折》:「上賴祖宗之蔭,下託賢妻之德,舉中甲第。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时豪门贵族的宅第。 2.指豪门贵族。 3.科举考试中的第一等。 4.明清时称进士。

Eng

  • Cihui residence of a noble; top candidate in the imperial examinations
  • Tần suất từ 甲第 iǎdì* n. 1. mansion 2. hall 3. ranking in government

other

  • Nguồn khác Hạng cao trong kì thi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一级 · 优等 · 头等