頭等
đầu đẳng
Hán Việt: đầu đẳng · Pinyin: tóu děng
Tổng quan
hạng nhất | hàng đầu | chính
Nghĩa
Việt
- Cihui hạng nhất | hàng đầu | chính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 第一等、最好的。《儒林外史》第五二回:「你方纔踢馬的腿勁也算是頭等了,你敢在鳳四哥的腎囊上踢一下,我就服你是真名公。」《紅樓夢》第二七回:「他素昔眼空心大,是個頭等刁鑽古怪東西。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 等级最高的; 指等级最高的车厢或舱房。
- Tân Hoa Tự Điển 1.等级最高的。 2.指等级最高的车厢或舱房。
Eng
- CC-CEDICT first class|prime|main
- Cihui first class; prime; main