電報打孔器

điện báo đả khổng khí

Hán Việt: điện báo đả khổng khí

Tổng quan

người đấm, người thoi, người thụi, người giùi; máy giùi, người khoan; máy khoan, búa hơi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chăn (bò, ngựa...)

Cấu tạo: (điện) + (báo) + (đả) + (khổng) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đấm, người thoi, người thụi, người giùi; máy giùi, người khoan; máy khoan, búa hơi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chăn (bò, ngựa...)