电报打孔器

điện báo đả khổng khí

Hán Việt: điện báo đả khổng khí

Tổng quan

người đấm, người thoi, người thụi, người giùi; máy giùi, người khoan; máy khoan, búa hơi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chăn (bò, ngựa...)

Cấu tạo: 電 (điện) + 報 (báo) + 打 (đả) + 孔 (khổng) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 máy đục điện báo

Từ liên quan

Gần nghĩa

电报交换机 · 电报传真机 · 电报文体的 · 电报传真 · 电报挂号 · 电报文体 · 电报机的 · 电报通知