男女通用的

nam nữ thông dụng đích

Hán Việt: nam nữ thông dụng đích

Tổng quan

cả nam lẫn nữ, phù hợp cho cả hai giới (về phong cách, chức năng)

Cấu tạo: 男 (nam) + 女 (nữ) + 通 (thông) + 用 (dụng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dùng chung

Từ liên quan

Gần nghĩa

男女同校的 · 男女有别 · 男女平等 · 男女老少 · 男女授受不亲 · 男女老幼 · 男女关系 · 男女合校