男女授受不親
nam nữ thụ thụ bất thân
Hán Việt: nam nữ thụ thụ bất thân · Pinyin: nán nǚ shòu shòu bù qīn
Tổng quan
nam nữ thụ thụ bất thân (trích dẫn, từ Mạnh Tử)
Cấu tạo: 男 (nam) + 女 (nữ) + 授 (thụ) + 受 (thụ) + 不 (bất) + 親 (thân)
Nghĩa
Việt
- Cihui nam nữ thụ thụ bất thân (trích dẫn, từ Mạnh Tử)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 授:给予;受:接受;亲:亲自接触。封建礼教规定男女之间不能直接接触、言谈或授受物件,限制男女交往。
- Tân Hoa Tự Điển 1.男女不亲手交付和接受物件。这是封建社会男女社交的戒律。
Eng
- CC-CEDICT men and women should not touch hands when they give or receive things (citation, from Mencius)
- Cihui men and women should not touch hands when they give or receive things (citation, from Mencius)