畫龍點睛

huà lóng diǎn jīng họa long điểm tình

Hán Việt: họa long điểm tình · Pinyin: huà lóng diǎn jīng

Tổng quan

vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ) | ý nói thêm nét chấm phá quan trọng | phần cốt lõi làm cho sự việc trở nên sống động | vài lời để làm rõ ý

Cấu tạo: (họa) + (long) + (điểm) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ) | ý nói thêm nét chấm phá quan trọng | phần cốt lõi làm cho sự việc trở nên sống động | vài lời để làm rõ ý

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原形容梁代画家张僧繇作画的神妙。后多比喻写文章或讲话时,在关键处用几句话点明实质,使内容生动有力。
  • Tân Hoa Tự Điển 原形容梁代画家张僧繇作画的神妙◇多比喻写文章或讲话时,在关键处用几句话点明实质,使内容生动有力。

Eng

  • CC-CEDICT to paint a dragon and dot in the eyes (idiom); fig. to add the vital finishing touch|the crucial point that brings the subject to life|a few words to clinch the point
  • Cihui 畫龍點睛 uàlóngdiǎnjīng id. 1. add touches that bring a work of art to life 2. add a word or two to clinch point

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一语道破