一语道破

yī yǔ dào pònhất ngữ đạo phá

Hán Việt: nhất ngữ đạo phá · Pinyin: yī yǔ dào pò

Tổng quan

một lời nói ra tất cả (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

道:说; 破:揭穿。一句话就说穿了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一句話就能說明事情的真相。清.袁枚《隨園詩話》卷二:「余稱其詩,專主性情。慈山寄札謝云:『老人生平苦心,被君一語道破。』」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 語 (ngữ) + 道 (đạo) + 破 (phá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói trúng phóc
  • Cihui súc tích và chính xác
  • Biên soạn 1. hit the nail on the head 2. dispose of with one word

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道:说; 破:揭穿。一句话就说穿了。

Eng

  • Cihui one word says it all (idiom); to hit the nail on the head; to be pithy and correct

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一语破的 · 一针见血 · 提纲挈领 · 画龙点睛 · 要言不烦