暢通無阻
sướng thông vô trở
Hán Việt: sướng thông vô trở · Pinyin: chàng tōng wú zǔ
Tổng quan
thông suốt: không trở ngại
Nghĩa
Việt
- Cihui thông suốt: không trở ngại
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 毫无阻碍地通行或通过。
Eng
- Cihui 暢通無阻 hàngtōngwúzǔ f.e. proceed without hindrance; go unblocked/unimpeded | Jǐngchá yào bǎozhèng jiāotōng ∼. The police must ensure that traffic is unimpeded.