畏影惡跡
úy ảnh ác tích
Hán Việt: úy ảnh ác tích · Pinyin: wèi yǐng è jì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 害怕自己的身影與足跡。語出《莊子.漁父》:「人有畏影惡跡,而去之走者,舉足愈數而跡愈多,走愈疾而影不離身,自以為尚遲,疾走不休,絕力而死。」比喻不明事理,庸人自擾。
Hán Việt: úy ảnh ác tích · Pinyin: wèi yǐng è jì