畢其功於一役

bì qí gōng yú yī yì tất kì công vu nhất dịch

Hán Việt: tất kì công vu nhất dịch · Pinyin: bì qí gōng yú yī yì

Tổng quan

hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ trong một lần (thành ngữ)

Cấu tạo: (tất) + (kì) + (công) + (vu) + (nhất) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ trong một lần (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在一次行動中把所有工作處理完成,達到總目標。如:「年輕人做事要逐步漸進,不能求畢其功於一役的。」

Eng

  • CC-CEDICT to accomplish the whole task at one stroke (idiom)
  • Cihui 畢其功於一役 ìqígōng yú yīyì f.e. accomplish the whole task at one stroke