畫虎畫皮難畫骨

huà hǔ huà pí nán huà gǔ họa hổ họa bì nan họa cốt

Hán Việt: họa hổ họa bì nan họa cốt · Pinyin: huà hǔ huà pí nán huà gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (họa) + (hổ) + (họa) + (bì) + (nan) + (họa) + (cốt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)人只能描繪出老虎外表的皮相,卻無法表現老虎的骨相、精神。比喻光看外表無法了解人內心的思想。明.高明《琵琶記.五娘尋夫上路》:「如今年荒親死,一竟不歸,你知他心腹事如何?正是:『畫虎畫皮難畫骨,知人知面不知心』。」《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「今日薛婆本是個不善之人,一般甜言軟語,三巧兒遂與他成了至交,時刻少他不得。正是:『畫虎畫皮難畫骨,知人知面不知心』。」