畫龍點睛

huà lóng diǎn jīng họa long điểm tình

Hán Việt: họa long điểm tình · Pinyin: huà lóng diǎn jīng

Tổng quan

vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ) | ý nói thêm nét chấm phá quan trọng | phần cốt lõi làm cho sự việc trở nên sống động | vài lời để làm rõ ý

Cấu tạo: (họa) + (long) + (điểm) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ) | ý nói thêm nét chấm phá quan trọng | phần cốt lõi làm cho sự việc trở nên sống động | vài lời để làm rõ ý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 南朝梁張僧繇在金陵安樂寺的壁上畫龍,並為其中二龍點上眼睛,龍便破壁乘雲飛去的故事。見唐.張彥遠《歷代名畫記.卷七.梁》。後用以比喻繪畫、作文時在最重要之處加上一筆,使全體更加生動傳神。明.張鼐〈讀卓吾老子書述〉:「夫一古人之書耳,有根本者下筆鑑定,則為畫龍點睛;無根本者妄意標指,則為刻舟記劍。」亦比喻做事能把握要點。《兒女英雄傳》第三○回:「這日安太太吩咐他給岳父母順齋,原不過說了句『好好兒的弄點吃的』,他就這等山珍海味的小題大作起來,還可以說畫龍點睛。」

Eng

  • CC-CEDICT to paint a dragon and dot in the eyes (idiom); fig. to add the vital finishing touch|the crucial point that brings the subject to life|a few words to clinch the point
  • Cihui 畫龍點睛 uàlóngdiǎnjīng id. 1. add touches that bring a work of art to life 2. add a word or two to clinch point

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一语道破